Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiáo*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

điều khoản

Âm Hán Việt

điều khoản

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản pháp luật, hợp đồng thương mại hoặc hiệp ước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều khoản

Từng chữ

  • điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây
  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Qiān thanh 1dìng thanh 4 thanh 2tong thanh 5qián thanh 2yào thanh 4 thanh 3 thanh 4yuè thanh 4 thanh 2tiáo thanh 2kuǎn. thanh 3

    Trước khi ký hợp đồng cần đọc kỹ các điều khoản.

  • Zhè thanh 4 thanh 1tiáo thanh 2kuǎn thanh 3duì thanh 4shuāng thanh 1fāng thanh 1dōu thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3lì. thanh 4

    Điều khoản này rất có lợi cho cả hai bên.

  • thanh 4shī thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4xiū thanh 1gǎi thanh 3xié thanh 2 thanh 4zhōng thanh 1de thanh 5 thanh 4fen thanh 5tiáo thanh 2kuǎn. thanh 3

    Luật sư kiến nghị sửa đổi một số điều khoản trong thỏa thuận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.