Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiáo*yuē

Nghĩa tiếng Việt

hiệp ước

Âm Hán Việt

điều ước

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như ký kết, tuân thủ hoặc vi phạm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều ước

Từng chữ

  • điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây
  • ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Liǎng thanh 3guó thanh 2zhèng thanh 4shì thanh 4qiān thanh 1shǔ thanh 3le thanh 5 thanh 2píng thanh 2tiáo thanh 2yuē. thanh 1

    Hai nước đã chính thức ký kết hiệp ước hòa bình.

  • Guó thanh 2 thanh 4tiáo thanh 2yuē thanh 1duì thanh 4suǒ thanh 3yǒu thanh 3chéng thanh 2yuán thanh 2guó thanh 2dōu thanh 1yǒu thanh 3yuē thanh 1shù thanh 4lì. thanh 4

    Hiệp ước quốc tế có tính ràng buộc đối với tất cả các nước thành viên.

  • Zhè thanh 4fèn thanh 4 thanh 4píng thanh 2děng thanh 3tiáo thanh 2yuē thanh 1gěi thanh 3rén thanh 2mín thanh 2dài thanh 4lái thanh 2zāi thanh 1nàn. thanh 4

    Hiệp ước bất bình đẳng này đã mang lại tai họa cho nhân dân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.