Từ vựng tiếng Trung
tiáo*yuē

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 条约

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个条约很好。Zhège 条约 hěn hǎo. thanh 4

    条约 này rất tốt.

  • 我很喜欢条约。Wǒ hěn xǐhuān 条约. thanh 3

    Tôi rất thích 条约.

  • 你知道条约吗?Nǐ zhīdào 条约 ma? thanh 3

    Bạn biết 条约 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.