Từ vựng tiếng Trung
tóu*tiáo头
条
Nghĩa tiếng Việt
tin dẫn đầu
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
头
Bộ: 大 (to lớn)
5 nét
条
Bộ: 木 (gỗ, cây)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '头' kết hợp với bộ '大' để chỉ phần đầu, phần chính yếu.
- Chữ '条' có bộ '木', thường dùng để chỉ vật dài, mảnh như cành cây, sợi dây.
→ Cụm '头条' dùng để chỉ tiêu đề chính, tin tức nổi bật.
Từ ghép thông dụng
头发
tóc
头痛
đau đầu
条件
điều kiện