Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tiāo挑

Nghĩa tiếng Việt

chọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ

Âm Hán Việt

khiêu

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 挑 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
9 nét

挑 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 兆 (Triệu, biểu âm); chữ hình thanh. Dùng tay nhặt, chọn hoặc khều, gốc nghĩa 'chọn lựa, khều'. Đa âm: đọc tiāo (gánh, chọn), đọc tiǎo (khều, gây).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước danh từ làm tân ngữ để chỉ hành động chọn lựa hoặc gánh đồ vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tiāo/chọn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khiêu": 扌 (tay) + 兆 (điềm) — dùng tay chọn hoặc khều, đúng nghĩa 'chọn lựa, khiêu khích' trong 挑选 (chọn), 挑战 (thách thức), 挑剔 (kén chọn), 挑衅 (khiêu khích).

Gương Hán-Việt

'khiêu' trong 'khiêu chiến', 'khiêu khích', 'khiêu vũ'

Mở khoá kiến thức

Nắm 挑 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 挑, 挑战, 挑剔, 挑拨, 挑衅, 挑选, 挑起.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

挑 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 挑 là hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 兆 (Triệu, biểu âm). Có nhiều âm đọc: tiāo cho nghĩa 'chọn, gánh' (挑选, 挑食); tiǎo cho nghĩa 'khều, gây sự, kích động' (挑战, 挑拨, 挑衅). Cùng có 兆 còn xuất hiện trong 桃 (đào), 跳 (nhảy), 逃 (chạy trốn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她tā thanh 1挑tiāo thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4红hóng thanh 2衣yī thanh 1服fu. thanh 5。

    Cô ấy chọn một chiếc áo đỏ.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4大dà thanh 4挑tiǎo thanh 3战zhàn. thanh 4。

    Đây là một thử thách lớn.

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4食shí thanh 2物wù thanh 4很hěn thanh 3挑tiāo thanh 1剔ti. thanh 5。

    Anh ấy rất kén ăn.

  • 请qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4挑tiǎo thanh 3拨bō thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5关guān thanh 1系xì. thanh 4。

    Xin đừng gây chia rẽ quan hệ chúng tôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 跳

    có 兆 làm phần phải, đồng âm tiào, dễ nhầm tự dạng và nghĩa

  • 桃

    có 兆 làm phần phải, dễ nhầm tự dạng

  • 逃

    có 兆 làm phần phải, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.