Từ vựng tiếng Trung
tiǎo*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

Khiêu khởi — khơi dậy, kích động, gây ra (chiến tranh, xung đột, tranh cãi); mang sắc thái chủ đích gây sự.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

挑起 hầu như luôn mang hàm ý tiêu cực (cố ý gây chuyện); đọc là tiǎo qǐ (tiǎo thanh 3); phân biệt với 挑 (tiāo) nghĩa là gánh/chọn.

Câu ví dụ

  • 他故意挑起了两人之间的矛盾。Tā gùyì tiǎoqǐle liǎng rén zhījiān de máodùn. thanh 1

    Anh ta cố ý gây ra mâu thuẫn giữa hai người.

  • 挑起战争是不道德的行为。Tiǎoqǐ zhànzhēng shì bù dàodé de xíngwéi. thanh 3

    Khơi ngòi chiến tranh là hành động vô đạo đức.

  • 这篇报道挑起了网友们激烈的争论。Zhè piān bàodào tiǎoqǐle wǎngyǒumen jīliè de zhēnglùn. thanh 4

    Bài báo này đã khơi dậy cuộc tranh luận gay gắt của cư dân mạng.

  • 不要轻易挑起事端,和平解决才是正道。Bùyào qīngyì tiǎoqǐ shìduān, hépíng jiějué cái shì zhèngdào. thanh 4

    Đừng dễ dàng gây sự, giải quyết hoà bình mới là đúng đắn.

Kết hợp thường gặp

  • 挑起战争tiǎoqǐ zhànzhēng thanh 3

    khơi ngòi chiến tranh

  • 挑起矛盾tiǎoqǐ máodùn thanh 3

    gây ra mâu thuẫn

  • 挑起争端tiǎoqǐ zhēngduān thanh 3

    khơi mào tranh chấp

  • 挑起事端tiǎoqǐ shìduān thanh 3

    gây chuyện rắc rối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.