Từ vựng tiếng Trung
tiǎo*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

kích động

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đi, bước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 挑: kết hợp giữa bộ thủ 扌 (tay) và phần âm 兆. Bộ thủ 扌 chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động của tay.
  • 起: kết hợp giữa bộ thủ 走 (đi, bước) và phần âm 巳. Bộ thủ 走 chỉ ý nghĩa của việc di chuyển hoặc bắt đầu.

Từ '挑起' mang ý nghĩa khơi dậy hoặc kích động một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

tiǎo

khơi dậy, kích động

tiāoxuǎn

chọn lựa

tiǎozhàn

thách thức, khiêu chiến