Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
táo桃

Nghĩa tiếng Việt

cây hoa đào; lễ cưới

Âm Hán Việt

đào

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 桃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
10 nét

桃 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây gỗ) + 兆 (Triệu, biểu âm: cho âm táo). Chữ hình thanh: bộ 木 chỉ loại cây, 兆 cho âm. Hoa đào 桃 là loài hoa cây gỗ nổi tiếng trong văn hoá Trung Hoa.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ cây đào hoặc quả đào, thường đứng trước danh từ khác để bổ nghĩa như đào hoa, đào tử.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: đào

  • /táo/đào

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đào

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đào": cây 木 (mộc) có 兆 (triệu — vô số bông hoa) — đào nở trắng rực báo hiệu triệu chứng mùa xuân.

Gương Hán-Việt

đào trong "hoa đào" (桃花), "đào tiên" (đào thần tiên), "đào viên" (vườn đào — như trong Đào Hoa Nguyên ký).

Mở khoá kiến thức

Biết 桃 (đào) mở khoá: 桃花 (hoa đào), 桃子 (quả đào), 核桃 (óc chó), 桃园 (vườn đào).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

桃 bigseal 1
Đại triện
桃 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 桃 là chữ hình thanh: 木 (mộc, cây — biểu nghĩa) + 兆 (triệu — biểu âm). Chữ mô tả cây đào (Prunus persica), loài cây ăn quả quan trọng trong văn hoá Trung Quốc. Hoa đào tượng trưng cho mùa xuân, hôn nhân và sự trường thọ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 春天桃花开得很漂亮。Chūntiān táohuā kāi de hěn piàoliang. thanh 1

    Mùa xuân hoa đào nở rất đẹp.

  • 我喜欢吃桃子,很甜。Wǒ xǐhuān chī táozi, hěn tián. thanh 3

    Tôi thích ăn đào, rất ngọt.

  • 桃树的花期很短,但非常美丽。Táoshù de huāqī hěn duǎn, dàn fēicháng měilì. thanh 2

    Mùa hoa đào rất ngắn, nhưng rất đẹp.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3桃táo thanh 2花huā thanh 1都dōu thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5

    Mùa xuân đến, hoa đào trong công viên đều đã nở

  • 盘pán thanh 2子zi thanh 5里lǐ thanh 3放fàng thanh 4着zhe thanh 5几jǐ thanh 3个ge thanh 5新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1的de thanh 5水shuǐ thanh 3蜜mì thanh 4桃táo thanh 2

    Trên đĩa có đặt vài quả đào mật tươi

  • 桃táo thanh 2子zi thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3营yíng thanh 2养yǎng thanh 3丰fēng thanh 1富fù thanh 4的de thanh 5水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3

    Quả đào là một loại trái cây giàu chất dinh dưỡng

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 逃

    cùng âm Hán-Việt đào, cùng pinyin táo, nhưng 逃 nghĩa là trốn thoát

  • 淘

    cùng âm Hán-Việt đào, cùng pinyin táo, nghĩa khác (đãi vàng, tinh nghịch)

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.