Nghĩa tiếng Việt
(xem: bồ đào 葡萄)
Âm Hán Việt
đào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
萄 = 艹 (Thảo: cây cỏ) + 匋 (Đào, biểu âm); chữ hình thanh. Chuyên dùng trong từ 葡萄 (nho).
Loại từ & cách dùng
Chữ này hầu như chỉ xuất hiện trong danh từ ghép Bồ đào để chỉ quả nho hoặc rượu nho.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đào": cây 艹 và vò gốm 匋 — vò gốm cất rượu nho, đó là 'đào' (trong 葡萄, nho).
Gương Hán-Việt
đào trong "bồ đào" 葡萄 — nho
Mở khoá kiến thức
Biết 萄 mở khoá từ chuyên dụng cho nho: 葡萄, 葡萄酒.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 萄 = 艹 (草) + 匋 (ls=psc, c1=s c2=p) — 艹 cho nghĩa 'thực vật', 匋 cho âm táo (匋 là người chế đồ gốm). Cây nho được du nhập vào Trung Quốc qua Trương Khiên thời Hán.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 葡萄很甜。
Nho rất ngọt.
- 法国的葡萄酒很有名。
Rượu nho Pháp rất nổi tiếng.
- 我买了一斤葡萄。
Tôi mua nửa kí nho.
- 葡萄藤爬满了墙。
Dây nho leo kín tường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.