Từ vựng tiếng Trung
hé*tao

Nghĩa tiếng Việt

quả óc chó

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 核: Bao gồm bộ '木' (cây) và phần '亥', gợi nhớ đến phần bên trong của một loại quả hoặc hạt.
  • 桃: Bao gồm bộ '木' (cây) và phần '兆', đại diện cho một loại quả có hình dáng đặc biệt.

核桃: Hạt hoặc quả (桃) có phần bên trong (核) từ cây.

Từ ghép thông dụng

核能hénéng

năng lượng hạt nhân

核实héshí

xác thực

桃花táohuā

hoa đào