Nghĩa tiếng Việt
trợ giúp
Âm Hán Việt
trợ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 力
- Số nét
- 7 nét
助 = 且 (Thả, biểu âm) + 力 (Lực, biểu nghĩa: cánh tay khoẻ); chữ hình thanh. Nghĩa 'giúp đỡ — góp thêm sức cho người khác'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ kết hợp với các từ khác tạo thành từ ghép chỉ sự giúp đỡ hoặc làm bổ ngữ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trợ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trợ": thả (且) thêm chữ lực (力) — góp sức cùng người, nên 助 nghĩa 'giúp đỡ, hỗ trợ'.
Gương Hán-Việt
'trợ' trong 'trợ giúp' (帮助), 'hỗ trợ' (互助), 'trợ thủ' (助手)
Mở khoá kiến thức
Nắm 助 mở khoá 帮助, 互助, 助手, 资助 — bộ từ cốt lõi về việc giúp đỡ trong gia đình, học tập, công việc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 助 là chữ hình thanh: 力 (lực — cánh tay khoẻ, sức lực) làm nghĩa phù, 且 (thả) làm thanh phù. Hợp lại biểu thị nghĩa 'dùng sức lực của mình để giúp đỡ người khác'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 请帮助我。
Xin hãy giúp tôi.
- 他是我的助手。
Anh ấy là trợ thủ của tôi.
- 互相帮助。
Giúp đỡ lẫn nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.