Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi khán giả, người hâm mộ cổ vũ cho vận động viên, đội bóng.
Câu ví dụ
- 观众为选手助威
Khán giả cổ vũ cho vận động viên
- 去现场助威
Đi hiện trường cổ vũ
- 为球队助威
Cổ vũ cho đội bóng
- 助威声
Tiếng cổ vũ
- 助威团
Đoàn cổ vũ
Kết hợp thường gặp
- 加油助威
cổ vũ, reo hò
- 现场助威
cổ vũ tại hiện trường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.