Từ vựng tiếng Trung
zhù*wēi

Nghĩa tiếng Việt

khích lệ, cổ vũ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi khán giả, người hâm mộ cổ vũ cho vận động viên, đội bóng.

Câu ví dụ

  • 观众为选手助威Guānzhòng wèi xuǎnshǒu zhùwēi thanh 1

    Khán giả cổ vũ cho vận động viên

  • 去现场助威Qù xiànchǎng zhùwēi thanh 4

    Đi hiện trường cổ vũ

  • 为球队助威Wèi qiúduì zhùwēi thanh 4

    Cổ vũ cho đội bóng

  • 助威声zhùwēi shēng thanh 4

    Tiếng cổ vũ

  • 助威团zhùwēi tuán thanh 4

    Đoàn cổ vũ

Kết hợp thường gặp

  • 加油助威jiāyóu zhùwēi thanh 1

    cổ vũ, reo hò

  • 现场助威xiànchǎng zhùwēi thanh 4

    cổ vũ tại hiện trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.