Từ vựng tiếng Trung
zhù

Nghĩa tiếng Việt

ở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

住 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 主 (Chủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 亻cho biết nghĩa liên quan đến người cư ngụ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhù/Sống, cư trú

Hán-Việt: trú

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Trú" — người (亻) làm chủ (主) một chỗ để ở lại; 住 nghĩa là "ở, cư trú, dừng".

Gương Hán-Việt

"trú" trong "cư trú" (居住), "trú ngụ"

Mở khoá kiến thức

Biết 住 mở khoá "cư trú" (居住), "nhà ở" (住房), "địa chỉ" (住址).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 住 là chữ hình thanh ghép 人 (亻, người) làm phần nghĩa và 主 làm phần âm. Bộ người gợi nghĩa "ở, cư trú, dừng lại". So sánh với 駐 (đóng quân).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我住在北京。wǒ zhù zài Běijīng. thanh 3

    Tôi sống ở Bắc Kinh.

  • 你住在哪里?nǐ zhù zài nǎlǐ? thanh 3

    Bạn ở đâu?

  • 他住院了。tā zhùyuàn le. thanh 1

    Anh ấy nhập viện rồi.

  • 请站住!qǐng zhànzhù! thanh 3

    Xin dừng lại!

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 主 là phần âm trong 住, dễ viết thiếu bộ 亻

  • cùng âm zhù, đều có 主 bên phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.