Từ vựng tiếng Trung
zhù

Nghĩa tiếng Việt

Sống, cư trú

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ 亻 (nhân đứng) biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
  • Bên phải là chữ 主 (chủ), có nghĩa là chủ yếu, chính.

住 có nghĩa là ở, cư trú. Liên quan đến người ở một nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

住所zhùsuǒ

nơi ở, địa chỉ

居住jūzhù

cư trú, sống

住院zhùyuàn

nhập viện