Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zuò

Nghĩa tiếng Việt

làm, tạo nên

Âm Hán Việt

tác, tá

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 作 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

作 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 乍 (Sạ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 亻chỉ hành động do người làm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị hành động chế tạo, sáng tác hoặc làm danh từ chỉ tác phẩm, công việc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tác, tá

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Tác" — một người (亻) bắt tay vào việc, làm ra, tạo nên; "tác" trong "tác giả", "sáng tác".

Gương Hán-Việt

"tác" trong "tác giả" (作者), "hợp tác" (合作)

Mở khoá kiến thức

Biết 作 mở khoá "tác giả" (作者), "hợp tác" (合作), "tác phẩm" (作品).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

作 oracle 1
Giáp cốt văn
作 bronze 1
Kim văn
作 silk 1
Bạch thư
作 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 作 là chữ hình thanh ghép 人 (亻, người) làm phần nghĩa và 乍 làm phần âm. Bộ người gợi nghĩa hành động "làm, tạo nên, chế tác".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他是这本书的作者。tā shì zhè běn shū de zuòzhě. thanh 1

    Anh ấy là tác giả của quyển sách này.

  • 我们一起合作。wǒmen yìqǐ hézuò. thanh 3

    Chúng tôi cùng hợp tác.

  • 这是他的作品。zhè shì tā de zuòpǐn. thanh 4

    Đây là tác phẩm của anh ấy.

  • 老师让我们写作文。lǎoshī ràng wǒmen xiě zuòwén. thanh 3

    Thầy bảo chúng tôi viết bài văn.

  • 不要把群众的批评当作耳旁风。Bùyào bǎ qúnzhòng de pīpíng dàngzuò ěrpángfēng thanh 4

    Đừng coi những lời phê bình của quần chúng như gió thoảng bên tai

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm zuò, nghĩa "làm" gần nhau, 作 thiên văn viết, 做 thiên việc cụ thể

  • đều có 乍 làm phần âm, khác bộ thủ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.