Nghĩa tiếng Việt
nó; khác
Âm Hán Việt
tha
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 5 nét
他 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 也 (Dã, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Nhân cho biết liên quan đến người, 也 gợi âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để chỉ người nam hoặc đối tượng ở ngôi thứ ba số ít.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnĐại từ ngôi thứ ba chỉ người nam. Nữ giới dùng 她. Vật dùng 它. Nhiều người dùng 他们.
- /tā/anh ấy
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tha": Tha (他) là 'người (亻) khác (也)': chỉ ngôi thứ ba 'anh ấy, nó'.
Gương Hán-Việt
'tha' trong 'tha nhân' (người khác), 'vị tha'.
Mở khoá kiến thức
Biết 他 (tha) mở khoá các từ tha nhân, vị tha, lợi tha.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 他 là chữ hình thanh: 人 (亻, biểu nghĩa 'người') ghép với 也 (biểu âm). Đây là dạng biến thể của chữ 佗, vốn thấy trong sách Tả truyện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他是我的朋友。
Anh ấy là bạn của tôi.
- 他们都来了。
Họ đều đến rồi.
- 他在看书。
Anh ấy đang đọc sách.
- 我喜欢他。
Tôi thích anh ấy.
- 他是我的哥哥
Anh ấy là anh trai của tôi
- 他喜欢中文
Anh ấy thích tiếng Trung
- 他叫什么名字?
Anh ấy tên gì?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.