Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ để chỉ nhóm người từ hai người trở lên không bao gồm người nói
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
tha môn
Từng chữ
- 他thanó; khác
- 们mônbọn, các, chúng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐại từ ngôi thứ 3 số nhiều (họ). Cũng có 她们 cho nữ và 它们 cho vật/súc vật. Phát âm giống 他, chỉ khác chữ viết.
Câu ví dụ
- 他们是学生
Họ là học sinh
- 他们住在北京
Họ sống ở Bắc Kinh
- 他们很好
Họ rất tốt
- 他们去中国了
Họ đã đi Trung Quốc rồi
Kết hợp thường gặp
- 她们
họ (nữ)
- 它们
chúng (vật)
- 我们
chúng tôi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.