Từ vựng tiếng Trung
tā*men他
们
Nghĩa tiếng Việt
họ
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
他
Bộ: 亻 (người)
5 nét
们
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '他' gồm bộ '亻' (người) và '也' (cũng), ý chỉ một người khác, chính là 'anh ấy'.
- Chữ '们' gồm bộ '亻' (người) và '门' (cửa), ý chỉ nhiều người, tương tự cách tạo số nhiều trong tiếng Anh với '-s'.
→ '他们' có nghĩa là 'họ', chỉ nhiều người nam hoặc hỗn hợp nam nữ.
Từ ghép thông dụng
他们
họ
他人
người khác
他家
nhà anh ấy