Từ vựng tiếng Trung
tā*rén

Nghĩa tiếng Việt

người khác

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '他' gồm có bộ '亻' nghĩa là người và chữ '也' thường dùng để chỉ sự tương tự hoặc bổ sung.
  • Chữ '人' là hình ảnh cách điệu của một người đứng thẳng.

Khi ghép lại, '他人' dùng để chỉ người khác, không phải bản thân mình.

Từ ghép thông dụng

rén

người khác

de

của anh ấy

shì

anh ấy là