Từ vựng tiếng Trung
jiè*zhù

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 借助

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个借助很好。Zhège 借助 hěn hǎo. thanh 4

    借助 này rất tốt.

  • 我很喜欢借助。Wǒ hěn xǐhuān 借助. thanh 3

    Tôi rất thích 借助.

  • 你知道借助吗?Nǐ zhīdào 借助 ma? thanh 3

    Bạn biết 借助 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.