Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiè*zhù借

Nghĩa tiếng Việt

với sự giúp đỡ của

Âm Hán Việt

tá trợ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ công cụ, phương tiện hoặc thế lực bên ngoài để đạt mục đích

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tá trợ

Từng chữ

  • 借távay mượn
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4借jiè thanh 4助zhù thanh 4先xiān thanh 1进jìn thanh 4的de thanh 5仪yí thanh 2器qì thanh 4来lái thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2这zhè thanh 4项xiàng thanh 4实shí thanh 2验yàn. thanh 4。

    Chúng tôi cần nhờ vào thiết bị tiên tiến để tiến hành thí nghiệm này.

  • 聋lóng thanh 2哑yǎ thanh 3人rén thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3通tōng thanh 1过guò thanh 4借jiè thanh 4助zhù thanh 4手shǒu thanh 3势shì thanh 4与yǔ thanh 3他tā thanh 1人rén thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2沟gōu thanh 1通tōng. thanh 1。

    Người câm điếc có thể thông qua việc nhờ vào cử chỉ để giao tiếp với người khác.

  • 借jiè thanh 4助zhù thanh 4互hù thanh 4联lián thanh 2网wǎng, thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3随suí thanh 2时shí thanh 2随suí thanh 2地dì thanh 4获huò thanh 4取qǔ thanh 3知zhī thanh 1识shi. thanh 5。

    Nhờ vào internet, chúng ta có thể tiếp thu kiến thức mọi lúc mọi nơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.