Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
jiè

Nghĩa tiếng Việt

vay mượn

Âm Hán Việt

1 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 借 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

借 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 昔 (Tích, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là người với người vay mượn, từ đó mở rộng thành "vay, mượn, lợi dụng, nhờ vào".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm động từ biểu thị hành vi vay hoặc mượn đồ vật từ người khác.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

在中文里,借可以表示“借入”也可以表示“借出”,需要根据上下文判断。

  • /jiè/vay, mượn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tá

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tá": người 亻 nhớ đến chuyện cũ 昔 mà đi vay mượn – mượn vì việc đã qua; nên 借 nghĩa là vay, mượn, nhờ, lợi dụng.

Gương Hán-Việt

"tá" trong tá điền (vay đất cày), giả tá (mượn chữ); trong tiếng Việt hiện đại thường gặp dưới dạng "vay, mượn".

Mở khoá kiến thức

Nhớ 借 mở khoá: 借, 借钱, 借书, 借口, 借助, 借用, 借鉴, 凭借.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

借 seal 1
Tiểu triện

借 là chữ hình thanh (psc) gồm 亻 (biến thể của 人 "người") làm bộ biểu nghĩa và 昔 làm bộ biểu âm. Vì bộ biểu nghĩa là người, nghĩa gốc của chữ liên quan đến hành vi vay mượn giữa con người. Từ đó chữ mở rộng thành các nghĩa hiện đại "vay, mượn, cho mượn, nhờ vào, mượn cớ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3néng thanh 2jiè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3ma? thanh 5?

    Tôi mượn bút của bạn được không?

  • thanh 1cóng thanh 2 thanh 2shū thanh 1guǎn thanh 3jiè thanh 4le thanh 5 thanh 4běn thanh 3shū. thanh 1

    Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.

  • qǐng thanh 3 thanh 2yào thanh 4zhǎo thanh 3jiè thanh 4kǒu. thanh 3

    Đừng tìm cớ.

  • thanh 3jiè thanh 4le thanh 5 thanh 4xiē thanh 1qián. thanh 2

    Tôi đã vay một ít tiền.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm, chỉ thiếu bộ 亻, dễ nhầm khi viết

  • có 昔 bên phải, đồng âm xī, dễ lẫn

  • có 昔 bên phải, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.