Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词

Nghĩa tiếng Việt

nhờ vào, trông cậy vào; vin cớ, mượn cớ

Âm Hán Việt

tịch, tạ

1 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 藉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
17 nét

藉 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 耤 (Tịch, biểu âm); chữ hình thanh suy luận từ cấu trúc (nguồn Wiktionary không có phân tích chi tiết). Bộ thảo 艹 gợi ý nghĩa chiếu rơm, thảm cỏ; 耤 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm động từ chỉ sự nương tựa, mượn cớ hoặc làm giới từ biểu thị phương thức dựa vào đâu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tịch, tạ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tá": cỏ (艹) làm chiếu lót để tựa vào — 藉 nghĩa là nhờ vào, mượn cớ, như ngồi tựa trên chiếu cỏ.

Gương Hán-Việt

Tá trong "tá khẩu" (mượn miệng), "tá cớ" (mượn cớ); cũng đọc tịch trong "lang tịch" (hỗn độn bừa bãi).

Mở khoá kiến thức

Biết 藉 (tá/tịch) mở khóa: 凭藉 (nương nhờ), 狼藉 (lộn xộn), 慰藉 (an ủi), 藉口 (mượn cớ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

藉 seal 1藉 seal 2
Tiểu triện
藉 liushutong 1
Lục thư thông

Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết cho 藉. Từ cấu trúc: 艹 (thảo) + 耤 (tịch), có thể là chữ hình thanh với 艹 biểu nghĩa (chiếu cỏ, thảm lót) và 耤 biểu âm. Nghĩa gốc là chiếu, thảm lót bằng cỏ; mở rộng sang nhờ vào, mượn cớ. Chữ tạo muộn so với giáp cốt/kim văn. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他藉此机会表达了感谢。Tā jiè cǐ jīhuì biǎodá le gǎnxiè. thanh 1

    Anh ấy nhân cơ hội này bày tỏ lòng biết ơn.

  • 不要藉口推卸责任。Bùyào jièkǒu tuīxiè zérèn. thanh 4

    Đừng mượn cớ để trốn tránh trách nhiệm.

  • 这场大雨使道路狼藉。Zhè chǎng dàyǔ shǐ dàolù lángjí. thanh 4

    Cơn mưa lớn khiến đường sá ngổn ngang bừa bãi.

  • 他藉着酒意,说了很多平时不敢说的话。Tā jièzhe jiǔyì, shuōle hěn duō píngshí bù gǎn shuō de huà. thanh 1

  • Jiè thanh 4cǎo thanh 3ér thanh 2zuò. thanh 4

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng Hán-Việt tá (tá/tịch), 借 nghĩa mượn đồ vật, 藉 nghĩa nương nhờ/mượn cớ

  • hình dạng rất gần, 籍 (tịch) nghĩa hộ tịch, sách vở

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.