Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jièyǐ

Nghĩa tiếng Việt

dùng để, mượn để

Âm Hán Việt

tá dĩ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai vế câu, chỉ mục đích của hành động

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tá dĩ

Từng chữ

  • vay mượn
  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他借以这个机会表达谢意。Tā jièyǐ zhège jīhuì biǎodá xièyì thanh 1

    Anh ấy mượn cơ hội này để bày tỏ lòng biết ơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.