Từ vựng tiếng Trung
yǐ*shàng以
上
Nghĩa tiếng Việt
chỉ định trên
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '以' có bộ 'nhân' (人) biểu thị con người hoặc sự liên quan đến con người.
- Chữ '上' có bộ 'nhất' (一) với ý nghĩa liên quan đến vị trí hoặc thứ tự trên cao.
→ '以上' có nghĩa là 'trở lên, trên'.
Từ ghép thông dụng
以上
trở lên, trên
以下
trở xuống, dưới
以为
nghĩ rằng