Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Danh từ名词Động từ动词
huì会
會

Nghĩa tiếng Việt

hội hè; tụ hội; hiệp hội

Âm Hán Việt

hội, cối

1 chữ6 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 会 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
6 nét

会 (phồn thể 會) là biến thể từ lối thảo thư. Tự dạng giản thể gồm 人 (Nhân) trên 云 (Vân); đây là chữ đã giản hóa nên cấu tạo không còn phản ánh đúng gốc 'cái nắp đậy lên chõ'.

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Danh từ名词Động từ动词

Thường làm trợ động từ đứng trước động từ để biểu thị khả năng có được nhờ học tập hoặc khả năng xảy ra.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Đa nghĩa: (1) trợ động từ 'có thể, biết' (读 huì), (2) danh từ 'cuộc họp, hội' (读 kuài). Phân biệt ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

  • /huì/có thể
  • /huì/hội nghị

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hội, cối

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'hội' là tụ họp: nhớ người 人 dưới đám mây 云 cùng nhau hội họp một chỗ.

Gương Hán-Việt

'hội' trong 'xã hội', 'hội họp', 'hiệp hội'.

Mở khoá kiến thức

Biết 会 mở khóa 'xã hội', 'hội họp', 'cơ hội' và nghĩa 'biết, có thể' rất hay dùng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

会 oracle 1
Giáp cốt văn
会 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 会 là biến thể không chính quy của 會, hình thành từ lối thảo thư. Chữ gốc 會 vẽ hình một cái nắp đậy khít vào vật chứa (ý 'hợp lại, tụ họp'). Tự dạng giản thể 人+云 ngày nay không còn giữ hình tượng gốc đó. Nghĩa: tụ hội, gặp mặt, biết làm.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我会说中文。wǒ huì shuō zhōngwén. thanh 3

    Tôi biết nói tiếng Trung.

  • 明天有会。míngtiān yǒu huì. thanh 2

    Ngày mai có cuộc họp.

  • 他tā thanh 1会huì thanh 4来lái thanh 2吗ma? thanh 5?

    Anh ấy sẽ đến chứ?

  • 我Wǒ thanh 3会huì thanh 4说shuō thanh 1中Zhōng thanh 1文wén thanh 2

    Tôi biết nói tiếng Trung

  • 你Nǐ thanh 3不bú thanh 2会huì thanh 4游yóu thanh 2泳yǒng thanh 3吗ma thanh 5

    Bạn không biết bơi sao

  • 明Míng thanh 2天tiān thanh 1开kāi thanh 1会huì thanh 4

    Ngày mai mở họp

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5会huì thanh 4见jiàn thanh 4面miàn thanh 4

    Chúng tôi sẽ gặp nhau

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 合

    nghĩa gần (hợp), âm hé/huì dễ lẫn

  • 全

    phần trên 人 giống nhau, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.