Từ vựng tiếng Trung
yīn*yuè*huì

Nghĩa tiếng Việt

buổi hòa nhạc

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (âm thanh)

9 nét

Bộ: 丿 (phết)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 音: Bộ âm 音 chỉ âm thanh, liên quan đến âm nhạc.
  • 乐: Bộ phết 丿 cộng với hai nét khác tạo thành 乐, mang ý nghĩa vui vẻ, giải trí.
  • 会: Bộ nhân 人 biểu thị sự tụ họp của con người.

音乐会: Buổi hòa nhạc, nơi mọi người tụ họp để thưởng thức âm nhạc.

Từ ghép thông dụng

音乐yīnyuè

âm nhạc

会议huìyì

hội nghị

会见huìjiàn

gặp gỡ