Nghĩa tiếng Việt
vẽ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
绘 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi chỉ, dệt vải) + 会/會 (Hội, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng phồn thể là 繪. Bộ 纟 gợi hành động đan dệt các đường nét; 会 cho âm huì. Ý nghĩa: vẽ, hội hoạ, miêu tả.
Hán-Việt: hội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hội": sợi chỉ 纟 hội tụ 会 thành bức tranh — HỘI HOẠ (绘画), vẽ tranh HỘI tụ màu sắc.
Gương Hán-Việt
"hội" trong: hội hoạ (绘画, vẽ tranh), hội đồ (绘图, vẽ bản đồ/sơ đồ)
Mở khoá kiến thức
Biết 绘 (hội) mở khoá: 描绘 (miêu tả, phác hoạ), 绘画 (hội hoạ, vẽ tranh), 绘制 (vẽ, thiết kế) — nhóm từ về nghệ thuật hình ảnh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 绘 là chữ hình thanh (psc): 糸 (sợi, dệt, viết 纟) biểu nghĩa — ban đầu chỉ việc dệt nhiều màu sắc vào vải, sau mở rộng sang hội hoạ; 會 (hội, viết 会) biểu âm. Ý nghĩa gốc: dệt thêu nhiều màu. Mở rộng: vẽ, miêu tả bằng hình ảnh (绘画, 描绘).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他花了三个月的时间绘制了这幅地图。
Anh ấy mất ba tháng để vẽ bản đồ này.
- 这位画家擅长用色彩描绘自然风景。
Người họa sĩ này giỏi dùng màu sắc phác họa cảnh sắc thiên nhiên.
- 她的绘画作品在全国展览中获了奖。
Tác phẩm hội họa của cô ấy đã đoạt giải tại triển lãm toàn quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.