Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miáohuì

Nghĩa tiếng Việt

vẽ, miêu tả

Âm Hán Việt

miêu hội

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là phong cảnh, cuộc sống hoặc tương lai để tạo nên hình ảnh sinh động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miêu hội

Từng chữ

  • miêuphỏng vẽ, miêu tả
  • hộivẽ

Tầng từ vựng

Vẽ hoặc miêu tả.

Câu ví dụ

  • 他描绘了美好的未来。Tā miáohuìle měihǎo de wèilái. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 描绘未来
  • 描绘景象
  • 细致描绘
  • 描绘蓝图
  • 描绘生活

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.