Từ vựng tiếng Trung
miáohuì

Nghĩa tiếng Việt

vẽ, miêu tả

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: ()

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Vẽ hoặc miêu tả.

Câu ví dụ

  • 他描绘了美好的未来。Tā miáohuìle měihǎo de wèilái. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 描绘未来 thanh 5
  • 描绘景象 thanh 5
  • 细致描绘 thanh 5
  • 描绘蓝图 thanh 5
  • 描绘生活 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.