Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiè*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

lời bào chữa; viện cớ

Âm Hán Việt

tá khẩu

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ làm tân ngữ cho động từ tìm kiếm, hoặc làm động từ mang theo một mệnh đề làm lý do viện cớ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tá khẩu

Từng chữ

  • vay mượn
  • khẩumồm, miệng; cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lời bào chữa; viện cớ

Câu ví dụ

  • thanh 1zǒng thanh 3shì thanh 4zhǎo thanh 3 thanh 4zhǒng thanh 3jiè thanh 4kǒu thanh 3lái thanh 2tuī thanh 1tuō thanh 1 thanh 4 thanh 3yīng thanh 1jìn thanh 4de thanh 5 thanh 2rèn. thanh 4

    Anh ta luôn tìm đủ mọi cớ để đùn đẩy trách nhiệm mà mình nên gánh vác.

  • chí thanh 2dào thanh 4jiù thanh 4shì thanh 4chí thanh 2dào, thanh 4 thanh 2yào thanh 4wèi thanh 4 thanh 4 thanh 3xún thanh 2zhǎo thanh 3rèn thanh 4 thanh 2jiè thanh 4kǒu. thanh 3

    Đi muộn chính là đi muộn, đừng tìm bất kỳ lý do viện cớ nào cho bản thân.

  • thanh 1 thanh 3shēn thanh 1 thanh 3 thanh 4shū thanh 1fu thanh 5wèi thanh 4jiè thanh 4kǒu, thanh 3méi thanh 2yǒu thanh 3cān thanh 1jiā thanh 1zuó thanh 2wǎn thanh 3de thanh 5yàn thanh 4huì. thanh 4

    Anh ấy lấy cớ cơ thể không khỏe để không tham gia buổi tiệc tối qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.