Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi mượn đồ dùng tạm thời. Nhấn mạnh hành động mượn ĐỂ dùng, không chỉ mượn vật.
Câu ví dụ
- 我可以借用你的电脑吗?
Tôi có thể mượn máy tính của bạn được không?
- 他借用了一些钱
Anh ấy mượn một ít tiền
- 借用卫生间
mượn nhà vệ sinh
Kết hợp thường gặp
- 借用一下
mượn tạm một chút
- 借用电话
mượn điện thoại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.