Từ vựng tiếng Trung
jiè*yòng

Nghĩa tiếng Việt

mượn, tạm dùng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mượn đồ dùng tạm thời. Nhấn mạnh hành động mượn ĐỂ dùng, không chỉ mượn vật.

Câu ví dụ

  • 我可以借用你的电脑吗?Wǒ kěyǐ jièyòng nǐ de diànnǎo ma? thanh 3

    Tôi có thể mượn máy tính của bạn được không?

  • 他借用了一些钱Tā jièyòng le yìxiē qián thanh 1

    Anh ấy mượn một ít tiền

  • 借用卫生间jièyòng wèishēngjiān thanh 4

    mượn nhà vệ sinh

Kết hợp thường gặp

  • 借用一下jièyòng yíxià thanh 4

    mượn tạm một chút

  • 借用电话jièyòng diànhuà thanh 4

    mượn điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.