Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xié*zhù协

Nghĩa tiếng Việt

hỗ trợ

Âm Hán Việt

hiệp trợ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (số mười)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc cơ quan phía sau để chỉ việc hỗ trợ công việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp trợ

Từng chữ

  • 协hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hỗ trợ.

Câu ví dụ

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3协xié thanh 2助zhù thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5完wán thanh 2成chéng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù. thanh 4。

    Cảm ơn bạn đã hỗ trợ chúng tôi hoàn thành dự án này.

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1请qǐng thanh 3求qiú thanh 2市shì thanh 4民mín thanh 2协xié thanh 2助zhù thanh 4调diào thanh 4查chá thanh 2案àn thanh 4件jiàn. thanh 4。

    Cảnh sát yêu cầu người dân hỗ trợ điều tra vụ án.

  • 秘mì thanh 4书shū thanh 1会huì thanh 4协xié thanh 2助zhù thanh 4经jīng thanh 1理lǐ thanh 3处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3日rì thanh 4常cháng thanh 2工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Thư ký sẽ hỗ trợ giám đốc xử lý công việc hàng ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.