Nghĩa tiếng Việt
cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)
Âm Hán Việt
già
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 玉
- Số nét
- 9 nét
珈 là chữ hình thanh: 玉 (Ngọc, biểu nghĩa: ngọc bích, đồ trang sức) + 加 (Gia, biểu âm). Chỉ đồ trang sức ngọc gắn trên trâm cài đầu phụ nữ. Âm jiā mượn từ 加.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ món đồ trang sức quý giá cài đầu của phụ nữ thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: già
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gia": 玉 (ngọc) + 加 (thêm vào, âm gia) — ngọc 'thêm vào' (gia thêm) trâm đầu; 珈 = đồ ngọc trang sức đầu tóc.
Gương Hán-Việt
gia — 珈珞 (gia lạc): đồ ngọc; 珞珈山 (lạc gia sơn): địa danh tại Vũ Hán (Đại học Vũ Hán)
Mở khoá kiến thức
Biết 珈 giúp nhận diện địa danh 珞珈山 (Vũ Hán) và các tên nữ có ý nghĩa ngọc trang sức.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
珈 (jiā) chỉ vật trang sức bằng ngọc gắn vào trâm cài đầu (hairpin ornament) của phụ nữ quý tộc thời cổ. Wiktionary: 玉 (ngọc, biểu nghĩa) + 加 (biểu âm). Chữ hình thanh. Địa danh nổi tiếng: 珞珈山 (Lạc Gia Sơn) — đồi tại Đại học Vũ Hán. Chữ thường dùng trong tên nữ và địa danh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代贵族女性头上戴有珈饰。
Phụ nữ quý tộc thời cổ đội trang sức ngọc trên đầu.
- 武汉大学位于珞珈山上。
Đại học Vũ Hán tọa lạc trên đồi Lạc Gia Sơn.
- 她名叫李珈,寓意如玉般珍贵。
Cô ấy tên Lý Gia, hàm ý quý báu như ngọc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.