Nghĩa tiếng Việt
công lao, thành tích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
功 là chữ hình thanh (psc): 工 (biểu âm) + 力 (sức, biểu nghĩa) — bỏ sức lao động (力) vào công việc (工), thành quả gọi là 'công'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gōng/công việc
- /gōng/thành tích
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: cong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Công": bỏ sức (力) ra làm việc (工) — thành quả lao động gọi là 'công', công lao, thành tích.
Gương Hán-Việt
'Công' trong 'thành công', 'công lao', 'công hiệu', 'công năng', 'lập công'.
Mở khoá kiến thức
Biết 功 mở khoá 成功 (thành công), 功能 (công năng, chức năng), 功劳 (công lao), 功效 (công hiệu), 功课 (công khoá, bài học).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 功 là chữ hình thanh: 工 (lao động, biểu âm) + 力 (sức, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'công sức bỏ ra trong lao động' phái sinh các nghĩa 'thành tích, công lao, công hiệu, công năng'. Phần 工 vừa cho âm vừa gợi ý 'lao động'; phần 力 nhấn vào việc 'bỏ sức'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 祝你成功!
Chúc bạn thành công!
- 这个手机的功能很多。
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
- 我每天都做功课。
Mỗi ngày tôi đều làm bài tập.
- 这个药的功效很好。
Công hiệu của thuốc này rất tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.