Từ vựng tiếng Trung
gōng*lì

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả; trình độ sau quá trình rèn luyện

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

5 nét

Bộ: (lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

功力 chỉ trình độ đạt được sau quá trình rèn luyện. Dùng trong nghệ thuật, võ thuật, hoặc năng lực chuyên môn.

Câu ví dụ

  • 显示深厚的功力Xiǎnshì shēnhòu de gōnglì thanh 3

    Thể hiện trình độ rất sâu

  • 下了一番功力Xià le yī fān gōnglì thanh 4

    Đã bỏ ra nhiều công sức rèn luyện

  • 功力深厚Gōnglì shēnhòu thanh 1

    Có trình độ sâu

Kết hợp thường gặp

  • 功力gōnglì thanh 1

    trình độ rèn luyện

  • 功夫gōngfu thanh 1

    kỹ năng, thời gian

  • 实力shílì thanh 2

    sức mạnh thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.