Từ vựng tiếng Trung
gōng*lì

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

5 nét

Bộ: (lực)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '功' bao gồm bộ '工' (công) và bộ '力' (lực), thể hiện công sức, nỗ lực.
  • Chữ '力' chỉ đơn giản là biểu tượng cho sức mạnh, lực lượng.

'功力' mang ý nghĩa công sức và sức mạnh.

Từ ghép thông dụng

功课gōngkè

bài tập

成功chénggōng

thành công

能力nénglì

năng lực