Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa功力 chỉ trình độ đạt được sau quá trình rèn luyện. Dùng trong nghệ thuật, võ thuật, hoặc năng lực chuyên môn.
Câu ví dụ
- 显示深厚的功力
Thể hiện trình độ rất sâu
- 下了一番功力
Đã bỏ ra nhiều công sức rèn luyện
- 功力深厚
Có trình độ sâu
Kết hợp thường gặp
- 功力
trình độ rèn luyện
- 功夫
kỹ năng, thời gian
- 实力
sức mạnh thực tế
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.