Từ vựng tiếng Trung
gōng*kè

Nghĩa tiếng Việt

bài tập

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '功' gồm hai phần: bên trái là '工' (công việc), bên phải là '力' (sức mạnh), biểu thị sự nỗ lực và công sức.
  • Chữ '课' gồm hai phần: bên trái là '讠' (lời nói) thể hiện sự giao tiếp, truyền đạt, bên phải là '果' (quả), biểu thị thành quả trong học tập.

Từ '功课' nghĩa là bài học, thể hiện sự nỗ lực và kết quả trong việc học hành.

Từ ghép thông dụng

zuògōng

làm bài tập

shàng

lên lớp

gōngbiǎo

thời khóa biểu