Từ vựng tiếng Trung
néng*lì能
力
Nghĩa tiếng Việt
khả năng
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
能
Bộ: 月 (trăng, thịt)
10 nét
力
Bộ: 力 (sức, lực)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 能 (năng) có bộ 月 (nguyệt) thường chỉ liên quan đến thịt, nhưng ở đây mang ý nghĩa về khả năng, sức mạnh.
- Chữ 力 (lực) có hình dáng như một cánh tay đang phát lực, thể hiện sức mạnh.
→ 能 (năng) kết hợp với 力 (lực) thể hiện khả năng, sức mạnh hoặc năng lực thực hiện việc gì đó.
Từ ghép thông dụng
能力
khả năng, năng lực
才能
tài năng
可能
có thể, khả năng