Từ vựng tiếng Trung
gōng*fu

Nghĩa tiếng Việt

kung fu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '功' kết hợp giữa bộ '工' nghĩa là công việc và bộ '力' nghĩa là sức mạnh, tượng trưng cho công sức, nỗ lực.
  • '夫' kết hợp giữa bộ '大' nghĩa là to lớn và nét phẩy ở trên, ám chỉ người đàn ông, hoặc sự trưởng thành.

Từ '功夫' có nghĩa là công phu, thể hiện sự nỗ lực và thành quả đạt được qua thời gian.

Từ ghép thông dụng

功夫gōngfu

công phu

功劳gōngláo

công lao

功课gōngkè

bài tập