Nghĩa tiếng Việt
mồm, miệng; cửa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
口 là chữ tượng hình — vẽ một cái miệng đang mở. Trong giáp cốt văn, bộ 口 còn được dùng để tạo các chữ có nghĩa trừu tượng, có thể là dẫn xuất nghĩa từ phần biểu âm, ví dụ 右 = 又 + 口.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /kǒu/miệng
- /kǒu/lượng từ cho thành viên gia đình
Hán-Việt: khẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khẩu" = miệng. Nhớ: 口 chính là cái miệng đang há — bốn nét vuông giản dị nhất trong bộ thủ chữ Hán.
Gương Hán-Việt
'Khẩu' trong khẩu lệnh, khẩu vị, nhân khẩu, xuất khẩu, nhập khẩu, hải khẩu.
Mở khoá kiến thức
Biết 口 mở khoá 人口 (nhân khẩu - dân số), 出口 (xuất khẩu), 进口 (nhập khẩu), 口味 (khẩu vị), 入口 (nhập khẩu - lối vào).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 口 là chữ tượng hình — vẽ một cái miệng đang mở. Trong giáp cốt văn, bộ 口 còn được dùng làm thành phần cấu tạo các chữ có nghĩa trừu tượng. Khi 口 đứng trong một chữ hợp thể, nó có thể mang ý dẫn xuất từ phần biểu âm (ví dụ 右 = 又 + 口, nghĩa 'phải') hoặc là một thành phần không liên quan tới 'miệng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 中国的人口很多。
Dân số Trung Quốc rất đông.
- 入口在那边。
Lối vào ở bên kia.
- 我的口味比较淡。
Khẩu vị của tôi tương đối nhạt.
- 出口往左走。
Lối ra đi về bên trái.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.