Từ vựng tiếng Trung
yī*kǒu*qì

Nghĩa tiếng Việt

một hơi (thở); làm gì đó liên tục không nghỉ, một lèo (nhất khẩu khí)

3 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一口气 có hai nghĩa: (1) nghĩa đen — một hơi thở; (2) nghĩa bóng — làm liên tục không nghỉ, một lèo (thông dụng hơn). Cụm 松一口气 (thở phào) là thành ngữ quen thuộc.

Câu ví dụ

  • 他一口气喝完了一大杯水。Tā yīkǒuqì hēwán le yī dà bēi shuǐ. thanh 1

    Anh ấy uống một hơi hết cả cốc nước lớn.

  • 她一口气读完了这本小说。Tā yīkǒuqì dúwán le zhè běn xiǎoshuō. thanh 1

    Cô ấy đọc một mạch hết cuốn tiểu thuyết này.

  • 他跑了很长的路,终于松了一口气。Tā pǎole hěn cháng de lù, zhōngyú sōngle yīkǒuqì. thanh 1

    Anh ấy chạy một quãng đường dài, cuối cùng thở phào nhẹ nhõm.

  • 一口气做完这些作业真的很累。Yīkǒuqì zuòwán zhèxiē zuòyè zhēn de hěn lèi. thanh 1

    Làm một lèo hết bài tập này thật sự rất mệt.

Kết hợp thường gặp

  • 松了一口气sōngle yīkǒuqì thanh 1

    thở phào nhẹ nhõm

  • 屏住一口气bǐngzhù yīkǒuqì thanh 3

    nín thở, nhịn thở

  • 一口气说完yīkǒuqì shuōwán thanh 1

    nói một hơi cho xong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.