Nghĩa tiếng Việt
kẻ cướp; giặc, kẻ thù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寇 = 宀 (Miên) + 元 (Nguyên, đầu người) + 攴 (Phộc, tay cầm gậy); chữ hội ý. Theo Wiktionary: người cầm gậy (攴) đánh vào đầu (元) của kẻ khác ngay dưới mái nhà của họ (宀) — cảnh kẻ cướp xông vào nhà.
Hán-Việt: khấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khấu": dưới mái nhà (宀), kẻ cầm gậy (攴) đập đầu (元) người — khấu tặc, giặc xông vào nhà cướp bóc.
Gương Hán-Việt
khấu trong "hải khấu" — cướp biển, giặc biển
Mở khoá kiến thức
Biết 寇 mở khoá: 海寇 (hải khấu — cướp biển), 倭寇 (oa khấu — giặc Nhật), 盗寇 (đạo khấu — giặc cướp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 寇 là hội ý (ic): 宀 (miên, mái nhà) + 元 (đầu người) + 攴 (tay cầm gậy đánh). Hình ảnh: kẻ cầm gậy xông vào nhà đánh đầu người — giặc cướp. Trong giáp cốt văn, hai tay cầm gậy; dạng hiện đại 卜 và 又 đã gộp thành 攴. Giáp cốt văn, đại triện và tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代海寇常在沿海一带劫掠。
Cướp biển thời cổ thường cướp phá dọc vùng ven biển.
- 倭寇曾多次侵犯中国沿海。
Oa khấu (giặc Nhật) đã nhiều lần xâm phạm vùng biển Trung Quốc.
- 外寇入侵,百姓流离失所。
Giặc ngoại xâm tràn vào, dân chúng ly tán mất nhà.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.