Từ vựng tiếng Trung
hè*xìn贺
信
Nghĩa tiếng Việt
thư chúc mừng
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
贺
Bộ: 贝 (bảo vật)
12 nét
信
Bộ: 亻 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 贺: Chữ này bao gồm bộ '贝' chỉ bảo vật và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa liên quan đến chúc mừng.
- 信: Chữ này bao gồm bộ '亻' chỉ người và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa liên quan đến sự tin tưởng, thông điệp.
→ 贺信 có nghĩa là thư chúc mừng, là thông điệp hoặc thư dùng để chúc mừng ai đó.
Từ ghép thông dụng
祝贺
chúc mừng
贺卡
thiệp chúc mừng
信用
tín dụng