Nghĩa tiếng Việt
con sò, hến; vật quý; tiền tệ
Âm Hán Việt
bối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 4 nét
贝 là chữ tượng hình độc lập, mô phỏng hình dạng con sò nhìn từ trên xuống. Đây là dạng giản thể của 貝; bộ thủ của nhiều chữ liên quan đến tiền bạc và tài sản.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loài thân mềm có vỏ hoặc tiền tệ thời cổ đại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bối": hình con sò — thời xưa dùng làm tiền, nên bộ Bối gắn với tài sản và tiền bạc trong tiếng Hán.
Gương Hán-Việt
bối trong "bảo bối" (宝贝), "hải bối" (vỏ sò)
Mở khoá kiến thức
Biết 贝 (bối) mở khoá nhóm chữ tài chính: 财 (tài), 贵 (quý), 货 (hoá), 费 (phí), 资 (tư), 贷 (đãi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
贝 là dạng giản thể của 貝 (bối), viết theo lối thảo thư. Chữ 貝 vốn là tượng hình, mô phỏng con sò (cowrie) nhìn từ trên xuống — vật dùng làm tiền tệ thời cổ đại Trung Quốc. Vì vậy bộ 貝 (bối) xuất hiện trong hàng loạt chữ liên quan đến tiền bạc như 财, 贵, 贷. Giáp cốt văn và kim văn đã ghi nhận hình dạng này từ rất sớm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这是我的宝贝女儿。
Đây là cô con gái cưng của tôi.
- 海边有很多贝壳。
Ở bờ biển có rất nhiều vỏ sò.
- 古代用贝壳当货币。
Thời cổ đại dùng vỏ sò làm tiền tệ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.