Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái ngoại giao, chính thức; phổ biến hơn 贺信 trong ngữ cảnh bang giao quốc tế.
Câu ví dụ
- 外国领导人发来贺电祝贺国庆节。
Lãnh đạo nước ngoài gửi điện văn chúc mừng nhân dịp Quốc khánh.
- 大会收到了来自各地的贺电。
Đại hội nhận được điện chúc mừng từ khắp nơi.
- 他代表公司向合作伙伴发去了贺电。
Anh ấy thay mặt công ty gửi điện chúc mừng đến đối tác.
- 贺电中表达了对双边关系发展的期望。
Điện văn thể hiện kỳ vọng vào sự phát triển quan hệ song phương.
Kết hợp thường gặp
- 发贺电
gửi điện chúc mừng
- 收到贺电
nhận được điện chúc mừng
- 致贺电
chuyển điện chúc mừng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.