Nghĩa tiếng Việt
của cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
Âm Hán Việt
tư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 10 nét
资 = 次 (Thứ, biểu âm) + 贝 (Bối: tiền tệ); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ tài sản, tiền của hoặc động từ với nghĩa cung cấp, giúp đỡ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": chữ thứ 次 đứng trên vỏ sò 贝 — đếm tiền theo thứ tự, đó là vốn liếng, là tư bản.
Gương Hán-Việt
tư trong "đầu tư" 投資, "tư liệu" 資料
Mở khoá kiến thức
Biết 资 mở khoá nhóm từ về vốn, tài liệu: 投资, 资料, 工资, 资金.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Giản thể của 資. Wiktionary giải 資 = 次 + 貝, hình thanh: 貝 (tiền vỏ sò) cho nghĩa, 次 cho âm. Nghĩa gốc 'tiền của, vốn liếng', mở rộng thành tài nguyên, tư cách, tư chất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他每月工资不高。
Lương mỗi tháng anh ấy không cao.
- 请发给我相关资料。
Hãy gửi tôi tài liệu liên quan.
- 我们正在投资新项目。
Chúng tôi đang đầu tư dự án mới.
- 公司缺乏资金。
Công ty thiếu vốn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.