Từ vựng tiếng Trung
wù*zī

Nghĩa tiếng Việt

vật tư, hàng hóa, tài liệu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

8 nét

Bộ: (tiền, vỏ sò)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho hàng hóa, vật tư cứu trợ, chiến lược.

Câu ví dụ

  • 储备足够的物资Chǔbèi zúgòu de wùzī thanh 3

    Dự trữ đủ vật tư

  • 救灾物资运到了Jiùzāi wùzī yùn dào le thanh 4

    Vật tư cứu trợ đã đến

  • 需要大量物资Xūyào dàliàng wùzī thanh 1

    Cần nhiều vật tư

  • 物资短缺wùzī duǎnquē thanh 4

    thiếu vật tư

  • 分配物资fēnpèi wùzī thanh 1

    phân phối vật tư

Kết hợp thường gặp

  • 救灾物资jiùzāi wùzī thanh 4

    vật tư cứu trợ

  • 战略物资zhànlüè wùzī thanh 4

    vật tư chiến lược

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.