Từ vựng tiếng Trung
wù*zī

Nghĩa tiếng Việt

vật tư

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

8 nét

Bộ: (tiền, vỏ sò)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 物: Ký tự này có bộ ‘牛’ (con trâu) và bộ ‘勿’ (không, đừng). Thường liên quan đến vật chất, động vật.
  • 资: Ký tự này có bộ ‘贝’ (tiền, vỏ sò) liên quan đến tài sản, kèm theo các nét giúp tạo thành ý nghĩa về tài nguyên, vốn.

‘物资’ chỉ các vật liệu, tài nguyên, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hoặc sản xuất.

Từ ghép thông dụng

pǐn

đồ vật

yuán

tài nguyên

zhì

vật chất