Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho hàng hóa, vật tư cứu trợ, chiến lược.
Câu ví dụ
- 储备足够的物资
Dự trữ đủ vật tư
- 救灾物资运到了
Vật tư cứu trợ đã đến
- 需要大量物资
Cần nhiều vật tư
- 物资短缺
thiếu vật tư
- 分配物资
phân phối vật tư
Kết hợp thường gặp
- 救灾物资
vật tư cứu trợ
- 战略物资
vật tư chiến lược
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.