Nghĩa tiếng Việt
sau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
次 = 冫 (Băng, vốn là hai vạch chỉ hơi thở/nước bọt phát ra) + 欠 (Khiếm, biểu nghĩa: người há miệng); chữ tượng hình hội ý – người thở dài, nguyên thuỷ là chữ gốc của 咨.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /cì/hạng hai
- /cì/lần
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thứ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thứ": người há miệng 欠 thở ra từng làn hơi 冫 nối nhau – mỗi hơi là một “lần”, từ đó 次 là “lần, thứ”.
Gương Hán-Việt
“thứ” trong thứ tự, thứ hai, thứ yếu, lần lượt (thứ đệ).
Mở khoá kiến thức
Biết 次 mở khoá 一次, 这次, 上次, 下次, 其次, 次要.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Giáp cốt văn vẽ 次 như một người há miệng (欠) với hơi thở/nước bọt bay ra phía trước (hai vạch 二 hoặc 冫). Đây có lẽ là chữ gốc của 咨 “than thở”. Thuyết Văn diễn là chữ hình thanh 二 + 欠, nhưng các nhà cổ văn tự cho rằng cổ tự không ủng hộ điều đó. Về sau 次 chuyển nghĩa thành “thứ tự, sau, lần” – có thể từ ý “tiếng thở dài tiếp nối nhau”.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我去过两次北京。
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
- 这是我第一次坐飞机。
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
- 下次再见。
Hẹn gặp lần sau.
- 请再说一次。
Xin nhắc lại một lần nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.