Từ vựng tiếng Trung
qí*cì

Nghĩa tiếng Việt

kế tiếp; thứ hai; tiếp theo

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

lượng từ / trạng từ

Dùng để liệt kê theo thứ tự quan trọng. Thường đi sau '首先' (trước hết).

Câu ví dụ

  • 首先,我要感谢父母。其次,感谢老师。Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè fùmǔ. Qícì, gǎnxiè lǎoshī. thanh 3

    Trước hết, tôi muốn cảm ơn cha mẹ. Kế tiếp, cảm ơn thầy cô.

  • 他是我最好的朋友,其次才是我的同学。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu, qícì cái shì wǒ de tóngxué. thanh 1

    Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi, rồi mới là bạn học.

Kết hợp thường gặp

  • 其次就是qícì jiùshì thanh 2

    kế tiếp là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.