Từ vựng tiếng Trung
xià

Nghĩa tiếng Việt

đi xuống; ở bên dưới

1 chữ3 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

下 là chữ chỉ sự: một nét ngắn nằm dưới một nét dài, chỉ phương 'phía dưới' (trái ngược với 上 chỉ phía trên).

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: hạ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hạ": Hạ (下) là nét ngắn nằm bên dưới đường mốc: chỉ phương 'ở dưới, đi xuống'.

Gương Hán-Việt

'hạ' trong 'hạ tầng', 'thượng hạ', 'hạ giá'.

Mở khoá kiến thức

Biết 下 (hạ) mở khoá các từ hạ tầng, thượng hạ, hạ cấp.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

下 oracle 1
Giáp cốt văn
下 bronze 1
Kim văn
下 silk 1
Bạch thư

Theo Wiktionary, 下 là chữ chỉ sự: một nét ngang ngắn đặt dưới một cung/nét dài, biểu thị 'phía dưới', đối lập với 上 (phía trên).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们下课了。wǒmen xiàkè le. thanh 3

    Chúng tôi tan học rồi.

  • 请坐下。qǐng zuòxià. thanh 3

    Mời ngồi xuống.

  • 他在楼下。tā zài lóuxià. thanh 1

    Anh ấy ở tầng dưới.

  • 我下午去学校。wǒ xiàwǔ qù xuéxiào. thanh 3

    Buổi chiều tôi đi học.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 上 và 下 là cặp đối lập trên/dưới, dễ nhầm khi học

  • 下 chứa 卜 bên dưới, tự dạng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.