Từ vựng tiếng Trung
xià

Nghĩa tiếng Việt

sau

1 chữ3 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '下' có phần trên là nét ngang '一', biểu thị một đường ngang hoặc điểm mốc.
  • Dưới nét ngang là một nét dọc và một nét xiên, tạo thành hình ảnh một đối tượng hoặc trạng thái nằm dưới một điểm mốc.

Chữ '下' có nghĩa là dưới, hạ xuống.

Từ ghép thông dụng

下面xiàmiàn

bên dưới

下雨xiàyǔ

mưa rơi

下午xiàwǔ

buổi chiều