Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- YCT 3 - Các từ chức năng và câu hỏi
- New HSK 1 - Địa điểm
- Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ) - 明天你有课吗?
- Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ) - 北京的冬天比较冷
- Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ) - 你学了多长时间汉语?
Bộ thủ và số nét
Bộ: 一 (một, đường kẻ ngang)
3 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordNghĩa chính là dưới. Cũng dùng chỉ thứ tự sau (下周) hoặc hành động đi xuống.
Câu ví dụ
- 请往下看
Xin hãy nhìn xuống dưới
- 书在桌子下
Quyển sách ở dưới bàn
- 下周我有时间
Tuần sau tôi có thời gian
Kết hợp thường gặp
- 下面
phía dưới
- 下周
tuần sau
- 下去
xuống dưới
Từ khác chứa "下"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.