Từ vựng tiếng Trung
xià

Nghĩa tiếng Việt

sau, dưới

1 chữ3 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Nghĩa chính là dưới. Cũng dùng chỉ thứ tự sau (下周) hoặc hành động đi xuống.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3wǎng thanh 3xià thanh 4kàn thanh 4

    Xin hãy nhìn xuống dưới

  • 书在桌子下Shū zài zhuōzi xià thanh 1

    Quyển sách ở dưới bàn

  • 下周我有时间Xià zhōu wǒ yǒu shíjiān thanh 4

    Tuần sau tôi có thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 下面xiàmiàn thanh 4

    phía dưới

  • xià thanh 4zhōu thanh 1

    tuần sau

  • 下去xiàqù thanh 4

    xuống dưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.