Từ vựng tiếng Trung
shàng*xià上
下
Nghĩa tiếng Việt
lên và xuống
2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
上
Bộ: 一 (một, một nét ngang)
3 nét
下
Bộ: 一 (một, một nét ngang)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '上' có nét ngang ở dưới cùng thể hiện một nền tảng hoặc mặt đất và nét đứng chỉ hướng đi lên.
- Chữ '下' có nét ngang ở trên cùng thể hiện một nền tảng hoặc mặt đất và nét đứng chỉ hướng đi xuống.
→ Chữ '上' biểu thị hướng lên trên, còn '下' biểu thị hướng xuống dưới.
Từ ghép thông dụng
上下
trên dưới
上午
buổi sáng
下雨
mưa