Từ vựng tiếng Trung
xià*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

mưa rơi

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số một, đường thẳng)

3 nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '下' gồm có một nét ngang và nét cong hướng xuống, thể hiện sự chuyển động từ trên xuống dưới.
  • Chữ '雨' có bộ mưa phía trên, với các nét chấm dưới thể hiện giọt mưa rơi xuống.

Tổng hợp lại, '下雨' có nghĩa là mưa rơi.

Từ ghép thông dụng

xià

trời mưa

xiàbān

tan làm

sǎn

ô, dù