Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

Nghĩa tiếng Việt

không, chẳng

Âm Hán Việt

bất

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 不 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

不 (Bất) gốc là hình vẽ đài hoa (calyx). Đây là chữ tượng hình, không phải hình thanh hay hội ý; nét trên cùng và các nét dưới mô phỏng cuống và đài hoa.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự phủ định.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Trợ từ phủ định đứng trước động từ/tính từ. Lưu ý biến điệu thanh: 不 (bù) nhưng 不是 (bú), 不好 (bù).

  • //không

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bất": gốc là đài hoa, sau mượn dùng làm chữ "không" — nay 不 là tiếng phủ định thông dụng nhất, đứng trước động từ là gạt phăng đi.

Gương Hán-Việt

"bất" trong "bất công", "bất bình", "bất ngờ".

Mở khoá kiến thức

Biết 不 (bất) mở khoá vô số từ phủ định: bất công, bất an, bất tiện.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

不 bronze 1不 bronze 2
Kim văn
不 silk 1
Bạch thư
不 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 不 ban đầu là hình vẽ đài hoa của một bông hoa. Về sau 不 được ghép với hình cái miệng (口) tạo thành 否, mang nghĩa "không, phủ định"; nghĩa phủ định này lan ngược về chính chữ 不, khiến 不 thành đồng nghĩa với 否. Nghĩa gốc "đài hoa" sau được viết bằng chữ mới 柎. Karlgren và Wieger lại giải thích theo Thuyết Văn: một con chim bay về phía trời (一), bầu trời là giới hạn của chim nên sinh ra ý phủ định.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3 thanh 4qù. thanh 4

    Tôi không đi.

  • 他不是老师。tā bù shì lǎoshī. thanh 1

    Anh ấy không phải giáo viên.

  • 这个不好。zhège bù hǎo. thanh 4

    Cái này không tốt.

  • thanh 3 thanh 4xiǎng thanh 3chī. thanh 1

    Tôi không muốn ăn.

  • thanh 3 thanh 4 thanh 4

    Tôi không đi

  • 他不知道Tā bù zhīdào thanh 1

    Anh ấy không biết

  • 不好意思Bù hǎoyìsi thanh 4

    Xin lỗi / ngại ngùng

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm "bù", dễ nhầm khi nghe đọc

  • cùng âm "bù", khác tự dạng và nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.