Từ vựng tiếng Trung
chéng
biàn

Nghĩa tiếng Việt

vĩnh viễn

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (vũ khí)

6 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lại nữa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 一: Biểu thị sự thống nhất, đơn giản.
  • 成: Kết hợp từ '戈' (vũ khí) với '成', ý nghĩa là thành công hay hoàn thành.
  • 不: Phủ định, không.
  • 变: Kết hợp từ '又' (lại nữa) với các nét biến đổi, mang ý nghĩa thay đổi.

Một cụm từ chỉ sự không thay đổi, giữ nguyên trạng thái ban đầu.

Từ ghép thông dụng

biān

một bên

chénggōng

thành công

biànhuà

biến hóa, thay đổi